De KT 15' DS 8 (Chuong 1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 05-10-2010
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:03' 05-10-2010
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
tra 15 phút
Đề bài:
Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 3).
Câu 1: x2 - 2x + 1 tại x = - 1 có giá trị là:
A. 0 B. 2 C. 4 D. - 4
Câu 2: Hằng đẳng thức a3 + b3 có tên là:
A. Lập phương của một tổng. B. Lập phương của một hiệu.
C. Hiệu hai lập phương. D. Tổng hai lập phương.
Câu 3:
a) Tính: (3 – y)2
b) Viết biểu thức sau dưới dạng hiệu của hai lập phương:
(x – 2)(x2 + 2x + 4)
Đáp án và biểu điểm
Câu 1 (2đ): C. Câu 2 (2đ): D
Câu 3: (6đ - mỗi ý đúng được 3đ)
a) (3 – y)2 = 32 – 2.3.y + y2 = 9 – 6y + y2
b) (x – 2)(x2 + 2x + 4) = x3 - 23
Đề bài:
Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 3).
Câu 1: x2 - 2x + 1 tại x = - 1 có giá trị là:
A. 0 B. 2 C. 4 D. - 4
Câu 2: Hằng đẳng thức a3 + b3 có tên là:
A. Lập phương của một tổng. B. Lập phương của một hiệu.
C. Hiệu hai lập phương. D. Tổng hai lập phương.
Câu 3:
a) Tính: (3 – y)2
b) Viết biểu thức sau dưới dạng hiệu của hai lập phương:
(x – 2)(x2 + 2x + 4)
Đáp án và biểu điểm
Câu 1 (2đ): C. Câu 2 (2đ): D
Câu 3: (6đ - mỗi ý đúng được 3đ)
a) (3 – y)2 = 32 – 2.3.y + y2 = 9 – 6y + y2
b) (x – 2)(x2 + 2x + 4) = x3 - 23
 






Diễn đàn 7Kho