Kỹ năng Giảng viên

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:14' 19-04-2012
Dung lượng: 725.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
1
Kỹ năng
Giảng viên
2
Làm thế nào để trở thành một giảng viên thành công
3
Ủy ban Tiêu chuẩn Giảng dạy Quốc tế đã đề ra 14 nguyên tắc trong giảng dạy. Những nguyên tắc này, còn được gọi là Chuẩn ibstpi, cung cấp cho chúng ta một bộ tiêu chuẩn chuyên nghiệp trong giảng dạy chuyên môn.
Nắm vững cũng như áp dụng những kỹ năng này trong giảng dạy chắc chắn sẽ đem lại hiệu quả giảng dạy cao.
Giới thiệu
4
14 Kỹ năng của Giảng viên
Phân tích học viên
Chuẩn địa điểm học
Xây dựng lòng tin
Quản lý môi trường học
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng thuyết trình
Kỹ năng câu hỏi
5
14 Kỹ năng của Giảng viên..
Kỹ năng hồi đáp
Củng cố động cơ học tập
Phương pháp giảng dạy
Sử dụng công cụ giảng dạy
Đánh giá học viên
Đánh giá khóa học
Báo cáo kết quả
6
Phân tích học viên
Chương 1
7
Tìm hiểu mục tiêu của khóa học
Tìm hiểu kinh nghiệm, hoàn cảnh và động cơ tham gia khóa học của học viên
Thay đổi dựa trên các thông tin thu được
Mục tiêu khóa học
Lịch trình
Phương pháp giảng dạy
Giới thiệu
8
Nội dung khóa học
Mục tiêu của Khóa học
Tất cả những gì bạn đều phải hướng tới mục tiêu của khóa học
Bạn phải theo sát giáo trình nếu khóa học của bạn đã được chuẩn hóa. Điều đó sẽ đảm bảo tính nguyên vẹn cũng như đạt được những mục tiêu đã đặt ra cho khóa học.
9
Các loại học viên
Khóa học
Người mới
chưa biết cả những
điều cơ bản nhất
Học viên
nhút nhát
Kỹ sư
Người buôn bán
Những người đã
biết nhưng bị
bắt buộc
tham gia
10
Phân tích Học viên
Thu thập thông tin về học viên
Chuẩn bị cho trường hợp xấu là không thu thập được thông tin gì
Các loại thông tin
Nghề nghiệp chi tiết
Hoàn cảnh
Trình độ
Lý do tham gia khóa học
11
Đánh giá Thông tin
Nghề nghiệp chi tiết
Học viên sẽ rất hứng thú và cố gắng nắm được nội dung nếu họ thấy trực tiếp những ứng dụng của bài học trong công việc của mình.
Hoàn cảnh
Hoàn cảnh cung cấp nhiều thông tin trong việc lập kế hoạch bài giảng
Trình độ
Nắm được trình độ của từng học viên, bạn sẽ có thể tạo ra những thay đổi phù hợp, đặc biệt về ví dụ và bài tập.
12
Đánh giá Thông tin..
Lý do tham gia khóa học
Học một kỹ năng mới ứng dụng trong công việc
Nâng cao trình độ bản thân để sử dụng sau này
Ý thích
Đáp ứng yêu cầu cho một chứng chỉ nào đó
Học một chức năng mới của phần mềm
Đáp ứng nhu cầu của người tuyển dụng
13
Thay đổi khóa học
Mục tiêu Khóa học
Không nên thay đổi nếu chưa tham khảo ý kiến của các chuyên gia, ban tổ chức khóa học
Lịch trình Khóa học
Dừng bỏ một nội dung nào đó để dành nhiều thời gian cho nội dung khác
Phương pháp Giảng dạy
Sử dụng phương pháp giảng dạy hợp lý (Ch. 10)
Ví dụ minh họa
phải liên quan đến học viên
14
Tóm lại
Thách thức lớn nhất là đáp ứng nhu cầu của từng học học viên.
Tài sản quý giá nhất của giảng viên là chuẩn bị.
Bước chuẩn bị đầu tiên là hiểu về nội dung khóa học và thông tin học viên.
15
Chuẩn bị
địa điểm học
Chương 2
16
Sắp xếp địa điểm học
Sắp xếp hậu cần
Lịch trình
Đồ ăn
Hỗ trợ
Điều kiện Vật chất
Bố trí phòng học
Ánh sáng
Trang thiết bị
Nội thất
Giới thiệu
17
Sắp xếp hậu cần
Các vấn đề hậu cần
Thời gian
Đồ ăn
Phương tiên di chuyển/Nơi để xe
Người trợ giúp
Liên lạc
18
Đánh giá Điều kiện Vật chất
Bố trí chỗ ngồi
Theo hàng
Hình chữ U
Hình tròn
Theo nhóm
Ánh sáng
Tài liệu và Hỗ trợ cho học viên
19
Đánh giá Điều kiện Vật chất..
Trang thiết bị
Bảng phấn
Bảng trắng
Giá vẽ
Máy chiếu
Máy tính
Máy chiếu LCD
Dụng cụ quan sát
20
Đánh giá Điều kiện Vật chất..
Máy tính
Nội thất
Không gian
21
Quản lý Điều kiện Vật chất
Liên hệ trước về những vấn đề:
Đặt trỗ
Sử dụng trang thiết bị
Hỗ trợ kỹ thuật
Chuyển tài liệu
Chuẩn bị đồ ăn
22
Quản lý Điều kiện Vật chất..
Lựa chọn cách bố trí phòng học hợp lý dựa trên phương pháp giảng dạy.
Chuẩn bị những trang thiết bị cần thiết
Mua tài liệu (nếu cần)
Gửi thông tin về thời gian, hướng dẫn, nơi để xe... cho học viên
Tìm hiểu các khả năng dự phòng.
23
Chống mất tập trung
5 giác quan
Thị giác
Thính giác
Khứu giác
Vị giác
Xúc giác
24
Chống mất tập trung..
Mất tập trung cho máy tính
Máy tính của giảng viên: Screen saver, Âm thanh, trình báo lịch, độ phân giải, màu sắc, hỗ trợ, kết nối mạng (truy cập và tốc độ)
Máy tính của học viên: games, e-mail, internet
25
Trong quá trình giảng
Thông báo về
Các luật trong lớp (về đồ ăn, nước uống, email)
Phòng nghỉ và vòi nước
Bảng tin
Dùng điện thoại và điện thoại di động
Phòng giải lao
Hút thuốc
Cửa thoát hiểm
Snack (Bim bim, Zon zon..)
Bữa ăn
Đồ dùng, tài liệu của học viên
Phác thảo khóa học
26
Trong quá trình giảng..
Trong khóa học
Phản ứng của học viên (ngôn từ và phi ngôn từ)
Đánh giá cuối cùng
Mẫu đánh giá
27
Kiểm tra lại tất cả những chuẩn bị về hậu cần và điều kiện vật chất của khóa học.
Kiểm soát tối đa các điều kiện vật chất.
Giảm thiểu các vấn đề nhiễu và đánh giá những chuẩn bị về hậu cần và vật chất.
Hiểu sâu sắc lý do chuẩn bị hậu cần và điều kiện vật chất.
Tóm lại
28
Xây dựng lòng tin
Chương 3
29
Tạo lòng tin
Kiến thức
Kinh nghiệm
Vẻ bề ngoài
Sự chuẩn bị
Duy trì lòng tin
Tác phong chuyên nghiệp
Chăm sóc học viên
Giới thiệu
30
Tạo lòng tin
Bậc thầy
Hiểu nội dung trình bày và biết cách áp dụng vào những vấn đề mà học viên thích.
Kinh nghiệm giảng dạy
Là sai lầm nếu nghĩ rằng: chỉ cần hiểu nội dung là có thể đi giảng người khác.
Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình là yếu tố quan trọng trong giảng dạy.
31
Tạo lòng tin..
Năng lực
Trình độ
Bằng cấp
Bằng chứng nhận giảng viên (CTT)
Chuẩn bị cho khóa học (Chương 1)
Ấn tượng bề ngoài
Sạch sẽ và gọn gàng
Vệ sinh cá nhân
Trang phục
Không hẳn ăn mặc phù hợp với tất cả học viên.
Nói chung chỉ cần sạch sẽ và gọn gàng.
32
Tạo lòng tin..
Giới thiệu khóa học
Dành một phần giới thiệu về khóa học để giới thiệu về bản thân mình.
“Uy tín” khác với “bề trên”.
33
Duy trì lòng tin
Tác phong chuyên nghiệp
Thái độ và hành vi với học viên phải luôn chuyên nghiệp.
Tôn trọng học viên, không ngay từ đầu đã đối xử với học viên như bạn thân.
Không nói xấu tên một công ty, tổ chức, sản phẩm hay bất cứ thứ gì.
34
Duy trì lòng tin..
Chăm sóc học viên
Công bằng với mọi học viên
Ý thức được những gì mình nói với học viên
Biết cách giải quyết những câu hỏi bất ngờ.
Hỗ trợ học viên bằng mọi cách
35
Duy trì lòng tin..
Đa dạng
Học viên ở các dân tộc, tôn giáo, văn hóa khác nhau.
Chấp nhận và hỗ trợ đáp ứng từng yêu cầu của học viên.
Không bình phẩm hay kể chuyện đùa làm học viên khó chịu.
Không để học viên có các hành động không đúng với học viên khác.
36
Tóm lại
Học viên cần phải tin rằng giảng viên đang truyền tải những kiến thức đúng. 
Nuôi dưỡng niềm tin của học viên bằng việc tạo lập và duy trì lòng tin.
Mất lòng tin thể hiện ở sự thiếu tập trung.
Hiểu vấn đề nảy sinh và cần phải làm gì để xây dựng lại lòng tin đã bị đánh mất.
37
Quản lý
Môi trường học
Chương 4
38
Dự định bài giới thiệu về khóa học
Giới thiệu
Mục tiêu khóa học
Lịch trình học
Thời gian biểu
Thay đổi bài giảng phù hợp với học viên
Tiến độ giảng
Các câu hỏi
Giải lao
Quản lý mối quan hệ
Lôi cuốn học viên
Quan hệ học viên - giảng viên
Quan hệ học viên - học viên
Chiến lược nhóm
Giới thiệu
39
Bài giới thiệu khóa học
Lựa chọn một giọng văn cho cả khóa học.
Bao quát tất cả các thông tin cần thiết về khóa học; và để học viên nghe một cách thoải mái.
Bảng liệt kê những mục cần nói
Giới thiệu: giảng viên và học viên.
Các vấn đề về điều kiện vật chất và chuẩn bị hậu cần (chương 2)
Thông tin về khóa học(mô tả, những yêu cầu khi tham gia, mục tiêu, và nội dung)
Lịch học
Mong đợi và lợi ích của khóa học.
40
Giới thiệu
Truyền sự nhiệt tình với khóa học tới tất cả học viên.
Giảng viên phải sẵn sàng hỗ trợ học viên.
Học viên tự giới thiệu về mình
Ghi câu trả lời: tên, nghề nghiệp, các vấn đề quan tâm.
41
Bảng những mong đợi trong khóa học
Thái độ
Câu hỏi
Đúng giờ
Ăn mặc
Mong đợi của học viên
Sơ xuất
Những gì thu được
Mô tả khóa học, điều kiện tham gia, mục tiêu.
Nói rõ những gì sẽ trình bày và những gì không.
Thông tin về khóa học
42
Phong cách phù hợp với học viên
Giảng dạy cho số đông học viên.
Đáp ứng những nhu cầu khác nhau của học viên.
Phân tích nội dung khóa học, chuẩn bị những bài tập và hoạt động khác nhau.
Tìm hiểu những loại học viên tham gia vào khóa học.
43
Quản lý thời gian
Tiến độ giảng
Lựa chọn những hoạt động phù hợp với lượng thời gian phép
Các câu hỏi của học viên
Có thể chiếm rất nhiều thời gian
Giải lao
Có thể kéo dài hơn dự kiến
44
Quản lý mối quan hệ
Đối xử, chăm sóc tất cả học viên một cách công bằng
Lôi cuốn học viên vào bài học
Khuyến khích học viên đặt câu hỏi và trải nghiệm
Quan hệ với học viên
Nhớ tên của tất cả các học viên
Không chăm sóc đặc biệt bất kì một học viên nào (theo tiềm thức).
45
Quản lý mối quan hệ..
Giải quyết những học viên có vấn đề:
Xác định xem tình hình đã bắt đầu có ảnh hưởng xấu tới lớp học hay chưa
Khi phải hành động, cố gắng không động đến lòng tự trọng của học viên
Nêu những phương pháp gián tiếp không hiệu quả, nói chuyện riêng với học viên
Cách cuối cùng mới là đưa học viên ra khỏi lớp học
46
Những loại học viên có vấn đề
Loại Ta-đây-biết-tuốt
Thường cố gắng thể hiện sự hiểu biết của mình
Loại Thách thức
Nếu bạn không biết câu trả lời, đừng cố trả lời.
Cố gắng tránh những xung đột cá nhân.
Loại Áp đảo
Chia nhóm các học viên làm việc với nhau
Loại Pha trò hề
Không hưởng ứng trò cười
Nói chuyện riêng
47
Những loại học viên có vấn đề..
Loại Nhút nhát
Cần phải chú ý quan tâm tới sự tiến bộ của học viên này
Học viên đối đầu học viên khác
Học viên miệt thị lẫn nhau: Nhắc họ nhớ tới sự khác biệt về hoàn cảnh(văn hóa...)
Học viên chỉ trích lẫn nhau: ngăn chặn ngay lập tức.
Thay đổi chỗ ngồi, thay đổi nhóm nếu có vấn đề.
48
Quản lý mối quan hệ..
Các chiến thuật nhóm
Xác định số lượng người trong một nhóm.
Xác định mục tiêu, nhiệm vụ một cách rõ ràng.
Đặt những luật lệ chung.
Đặt giới hạn thời gian.
Bố trí lớp học có thể hỗ trợ cho việc thảo luận nhóm.
Đảm bảo rằng các học viên sẽ làm theo lối mòn cũ của họ - để họ sai - rồi ta sẽ chỉ ra cái đúng.
Không cung cấp câu trả lời đúng.
49
Quản lý mối quan hệ..
Chiến thuật đào tạo
Xây dựng một mối quan hệ tích cực với mỗi học viên.
Cần thiết để học viên tạo ra sai lầm.
Chúc mừng sự thành công của học viên.
Làm học viên thoải mái khi hỏi mình gì đó.
Luôn nhiệt tình với nội dung mình trình bày.
Không phê bình theo cá nhân.
Liên hệ bài giảng với học viên.
Luôn giúp đỡ, khuyến kích học viên.
50
Quản lý mối quan hệ..
Hồi đáp
Dung hòa những ý kiến phản hổi ngôn từ và phi ngôn từ.
Tỉnh táo
Mặt dày
Không để những tình huống xấu chĩa vào mình
Không trách cứ chính mình
51
Tóm lại
Giới thiệu khóa học
Thay đổi khóa học đáp ứng nhu cầu học viên
Quản lý thời gian
Quản lý tương tác nhóm
Lôi kéo học viên
Đánh giá tính hiệu quả
52
Kỹ năng giao tiếp
Chương 5
53
Giới thiệu
Sử dụng kỹ năng ngôn từ hiệu quả
Xác định thành phần của một thông điệp gửi đi
Tìm hiểu giọng nói, âm lượng và tốc độ
Nghĩ bằng miệng
Nhận biết tầm quan trọng của việc dùng đúng ngữ pháp
Sử dụng kỹ năng phi ngôn từ
Bề ngoài
Di chuyển
Cử chỉ
Ngôn ngữ của cơ thể
Kiểm soát và đánh giá giao tiếp của học viên
Kỹ năng lắng nghe
Những hệ quy chiếu (góc nhìn) khác nhau
54
Thành phần của một thông điệp
Người gửi
Thông điệp
Người nhận
55
Giao tiếp ngôn từ
Giọng, âm lượng, tốc độ
Nghĩ bằng miệng
Im lặng
Đúng ngữ pháp
Cảm xúc
56
Giao tiếp ngôn từ..
Những chú ý về giao tiếp ngôn từ
Có thay đổi giọng nói để gây chú ý, truyền tải cảm xúc, giữ sự chú ý của học viên hay không
Nói quá nhanh, quá chậm/ quá nhỏ, qua to
Có nghĩ bằng miệng hay không
Có thoải mái quyết định im lặng hay không
Có im lăng để khuyên kích học viên hay không
57
Giao tiếp ngôn từ..
Những chú ý về giao tiếp ngôn từ
Có đúng ngữ pháp hay không
Có dùng tiếng lóng hay không
Có phải đang nói với học viên không
Có dùng từ ngữ để kích thích học viên hay không
Có hứng thú với vấn đề hay không
Có thấy buồn ngủ hay không nếu coi mình là người nghe
58
Giao tiếp phi ngôn từ
Bề ngoài
Mắt
Tay
Di chuyển và khoảng cách
Ngôn ngữ cơ thể
Những nghiên cứu về giao tiếp chỉ ra rằng: 
55% khả năng giao tiếp cá nhân thể hiện qua những biểu hiện của khuôn mặt và ngôn ngữ cơ thể.
38% qua chất lượng âm, hay giọng nói.
7% qua nội dung, hay nghĩ thực tế của từ ngữ. 
59
Giao tiếp phi ngôn từ..
Những điểm chú ý trong giao tiếp phi ngôn từ:
Ăn mặc phù hợp hay chưa
Quần áo bạn có gây mất tập trung ?
Mắt đã quan tâm mỗi từng viên hay chưa
Có nhìn chằm chằm vào học viên hay không
Cái bắt tay có chắc hay không
60
Giao tiếp phi ngôn từ..
Những điểm chú ý trong giao tiếp phi ngôn từ..
Tay bạn đang làm gi ?
Có nghịch đồ vật hay ở trong túi không
Có siết chặt đồ vật hay không
Có chỉ trỏ học viên hay không
Có di chuyển và lôi kéo học viên không
Có xâm phạm khoảng trống cá nhân hay không
Có quay lưng vào học viên hay không
Ngôn ngữ cơ thể có gây thiện cảm với học viên hay không
61
Kiểm soát và đánh giá giao tiếp của học viên
Lắng nghe
Không xen vào và trả lời hộ
Nhắc lại câu hỏi với học viên
Hệ quy chiếu
Nghiên cứu hệ quy chiếu để thay đổi phù hợp với môi trường học và lựa chọn ví dụ hợp lý
Kiểm tra xem học viên có hiểu không
Nhận biết những tín hiệu của học viên (ngôn từ hay phi ngôn từ)
Nhận thức khả năng hiểu của từng học viên.
62
Tóm lại
Giao tiếp ngôn từ và phi ngôn từ
Kiểm soát lời nói
Hệ quy chiếu
63
Kỹ năng thuyết trình
Chương 6
64
Lập kế hoạch thuyết trình hiệu quả
Sử dụng đề cương
Tổ chức nội dung hiệu quả
Sử dụng giai thoại, chuyện kể, hài hước hợp lý
Trợ giúp hình ảnh
Tài liệu học viên
Thuyết trình hiệu quả
Chống chọi với căng thẳng
Phong cách thuyết trình
Tín hiệu ngôn từ và phi ngôn từ
Giới thiệu
65
Các bước thuyết trình
Xác định mục tiêu
Đánh giá thính giả
Chuẩn bị đề cương
Chuẩn bị hình ảnh minh họa
Chuẩ bị tài liệu học viên
Luyện tập và đánh giá
Thuyết trình
Đánh giá lại
66
Các bước thuyết trình..
Những chú ý chuẩn bị minh họa bằng hình ảnh
Có bao quát toàn bộ nội dung hay không
Có dễ đọc từ xa hay không
Có quá nhiều chữ trong một Slide hay không
Mỗi hình vẽ đều có mục đích hay không
Màu sắc đã phù hợp chưa
Đã chuẩn bị trường hợp dự phòng hay chưa
67
Các bước thuyết trình..
Những chú ý khi luyện tập thuyết trình
Có muc tiêu rõ ràng chưa
Thông tin đã phù hợp chưa
Hình ảnh minh họa hay phân tán sự chú ý của người nghe
Độ dài đã phù hợp hay chưa
Đã có tóm lại hay chưa
68
Trình bày vấn đề
Giải quyết căng thẳng
Những phong cách thuyết trình
Người Kiêu căng và hạ cố
Người Bạn thân thiết
Người Gây trò cười
Người Châm biếm
Người Chán ngắt
Người Lo âu
Cái máy đọc
Người tức giận
Người nói dối
69
Trình bày vấn đề..
Phong cách thuyết trình hợp lý
Tự nhiên
Thành thật
Nhiệt tình
Thoải mái
Tương tác, quan tâm từng cá nhân
70
Trình bày vấn đề..
Thay đổi phong cách
Sử dụng chuyện kể, giai thoại, sự tương tự giống nhau
Bài giới thiệu

71
Tóm lại
Lập kế hoạch thuyết trình
Thể hiện bài thuyết trình
72
Kỹ năng câu hỏi
Chương 7
73
Sử dụng kỹ năng câu hỏi hiệu quả
Chọn loại câu hỏi phù hợp
Khuyến khích học viên tham gia
Hồi đáp hợp lý câu trả lời của học viên
Đánh giá sự tiến bộ của học viên
Giới thiệu
74
Tai sao phải đặt câu hỏi ?
Kiểm tra mức độ hiểu của học viên
Khuyến kích học viên tham gia
Hình thành một buổi thảo luận
Xây dựng mối quan hệ
75
6 Giai đoạn nhận thức
RAM: Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
RAM: Nơi làm việc
RAM: Phải ghi dữ liệu
RAM: Thêm RAM
RAM: Thiết kế mẫu mới
RAM: So sáng các mẫu thiết kế
?
76
Các tiêu chuẩn
Môi trường học tập tích cực
Đầy đủ thời gian
Không bị gián đoạn

77
Format một đĩa mềm ntn?
Ừ thì.., tôi nghĩ một cách làm việc này là ..., ừm.., kích đúp vào biểu tượng trên màn hình, ừm...
Đúng rồi, chính là nó... tiếp theo bạn ấn vào biểu tượng 3 ½ floppy rồi...
Đúng, ý tôi là thế đấy, đúng rồi. Rồi bạn ấn vào ... ừm...
Chính xác, và tiếp theo là ấn nút Start.
Sau khi bạn đã đặt xong các tùy chọn cần thiết.
Nút Format trên thanh công cụ, phải không ?
Ấn chuột phải, đúng không ?
Biểu tượng My Computer, có phải không ?
78
Các loại câu hỏi
Câu hỏi đóng
Với câu trả lời rõ ràng
Câu hỏi kết thúc mở
Dẫn dắt vào một đề tài, một buổi thảo luận
79
Bắt đầu một buổi học
Giải lao hay bữa ăn
Hết một bài tập, hay một bài học
Kết thúc khóa học
Khi nào nên đặt câu hỏi?
80
Xác định mục tiêu
Chọn câu hỏi
phù hợp
Xác định
ai sẽ trả lời
Xác định
hồi đáp hợp lý
Xác định
các câu hỏi tiếp theo
Hỏi
Đặt câu hỏi
Chào mừng các bạn đã trở lại! Bữa trưa thế nào?

Có ai có câu hỏi gì về vấn đề ta thảo luận trước bữa trưa không?

Lan Anh, bạn có thể giải thích những bước tạo một tài khoản trong Windows NT không?

Tiếp theo chúng ta sẽ học về quản lý tài khoản. Có ai thấy ta nên xem xét vấn đề gì dựa trên những quyền ta đã chọn cho tài khoản ta tạo ra không?
81
Hồi đáp câu hỏi
Trả lời ngay lập tức
Trì hoãn việc trả lời lại
Đổi hướng câu hỏi
Không trả lời
82
Trả lời câu hỏi của học viên ntn
Lắng nghe câu hỏi
Nhắc lại câu hỏi
Quyết định người trả lời
Xác định sự hồi đáp phù hợp
83
Đánh giá câu hỏi
Nghiên cứu khả năng của học viên qua các bài tập.
Thay đổi câu hỏi.
Đánh giá câu hỏi của học viên.
84
Tóm lại
Sự cần thiết phải trả lời câu hỏi
Các loại câu hỏi
Thiết kế câu hỏi
Hỏi
Hồi đáp trả lời câu hỏi của học viên
Đánh giá và cải tiến
85
Kỹ năng hồi đáp
Chương 8
86
Ý kiến phản hồi
Thể hiện lớp học đang diễn ra thế nào
Các loại ý kiến phản hồi
Ngôn từ
Phi ngôn từ
Giao tiếp
Từ giảng viên
Từ học viên
Đường hai chiều
Giới thiệu
87
Tập trung vào vấn đề, chứ không phải con người
Chỉ ra ưu điểm
Chi ra nhược điểm
Theo mạch suy nghĩ
Bắt đầu buổi thảo luận
Tạo ra các kịch bản
Kiểm tra mức độ hiểu
Để học viên làm điều đó
Giới thiệu …
88
Những kiểu ý kiến phản hồi
Ngôn từ
Lẩm bẩm, cười đùa, câu hỏi và trả lời
Luật hai phút
Tán dương những câu hỏi hay
Phi ngôn từ
89
Vấn đề chứ không phải con người
Chỉ ra những ưu điểm
Chỉ ra những nhược điểm
Theo mạch suy nghĩ
Bắt đầu thảo luận
Tạo ra các kịch bản
90
Tóm lại
Học là con đường hai chiều
Nhận biết phản hồi : ngôn từ và phi ngôn từ
Theo mạch suy nghĩ

91
Củng cố động cơ học tập
Chương 9
92
Động cơ
Thúc đẩy hành động
Những giai đoạn củng cố
Trong bài giới thiệu
Khi giới thiệu một vấn đề mới.
Duy trì một lớp học sôi nổi, nhiệt huyết
Đáp ứng sự mong đợi của học viên
Liên tục củng cố
Giới thiệu
93
Năm tiêu chuẩn cơ bản
Đáp ứng những mục tiêu thực tế
Khơi dậy sự nhiệt tình của học viên
Liên tục củng cố
Đánh giá tính hiệu quả
Thay đổi phương pháp luận (methodologies)
94
Giới thiệu khóa học
Tận dụng bài nói mở đầu
Xây dựng lòng tin
Giới thiệu học viên
Kinh nghiệm với sản phẩm
Điều kiện của khóa học
Nghề nghiệp hiện tại
Bằng cấp
Sự mong đợi
Tính thực tế
95
Giới thiệu khái niệm
Tuyên bố động lực học ngay từ đầu
Các loại động lực
Kịch bản thực tế
Kịch bản trường hợp tốt nhất
Kịch bản trường hợp xấu nhất
Lợi ích trong công việc
Lợi ích độc nhất
Thông tin cơ bản
96
Một lớp học nhiệt tình hăng hái
Đẩy mạnh tương tác lẫn nhau
Hồi đáp hợp lý:
Câu hỏi của học viên
Câu trả lời của học vien
Giữ năng lượng ở mức cao để tăng nhiệt tình
Khuyến kích câu hỏi với những lời tán dương và bình phẩm tốt
Nhấn mạnh những điểm tốt của học viên sẽ giảm số lượng những học viên có vấn đề.
97
Nhu cầu
Ý thích
Động cơ
Mối quan tâm
Đền đáp
Khuyến khích
Hồi đáp
Hỗ trợ
98
Tóm lại
Khơi dậy động cơ
Duy trì động cơ
Đáp ứng điều học viên muốn
Củng cố liên tục



99
Phương pháp giảng dạy
Chương 10
100
Sử dụng nhiều phương pháp giảng dạy
Nắm được ưu, nhược điểm của từng phương pháp
Sử dụng phương pháp phù hợp
Xác định nên dùng phương pháp nào dựa trên:
Mục tiêu bài giảng
Học viên
Giới thiệu
101
Các phương pháp giảng dạy
Diễn thuyết
Chứng minh
Hướng dẫn học
Học viên giảng
Làm việc nhóm
Đóng vai
Mô phỏng
Nghiên cứu tình huống
Trò chơi
Luyện tập độc lập
Suy ngẫm
102
Diễn thuyết
Giáo viên là trung tâm, không phải học viên là trung tâm
Phương pháp hấp dẫn: truyền tải nội dung nhanh chóng, dễ kiểm soát môi trường học
Bài nói nên ngắn gọn, có tương tác với học viên
Kiểm soát thời gian
Được sử dụng trong giới thiệu hay tóm lại
103
Thuyết minh
Phần mở rộng của một bài duyễn thuyết: sau khi đã nêu ra khái niệm
Sử dụng phim video, máy tính
Thực hành việc thuyết minh càng nhiều càng tốt
Học viên có thể thấy và sờ mó vào đồ vật
Cần những chuẩn bị khó có thể mang đến lớp học
104
Hướng dẫn học
Trách nhiệm của học viên: nghiên cứu và tự tìm ra lời giải
Vai trò của giáo viên: cung cấp công cụ, trả lời câu hỏi, hướng học viên khi cần thiết
Giáo viên phải nắm rất vững kỹ năng câu hỏi
Lôi kéo học viên tham gia tích cực
Trao quyền cho học viên tự giải quyết vân đề
Cần nhiều thời gian hơn, không nên gấp gáp
105
Học viên giảng
Phương pháp học tốt nhất là giảng cho người khác
Đưa cho mỗi học viên hay mỗi nhóm một chủ đề: bảo họ chuẩn bị bài học cho cả lớp
Vai trò của giáo viên: hỗ trợ nghiên cứu vấn đề và chuẩn bị những bài học
Cần đủ thời gian, hỏi đáp
106
Làm việc nhóm
Là một phần của các phương pháp khác
Cơ hội trao đổi suy nghĩ và những vấn đề mình quan tâm
Cùng nhau giải quyết vấn đề
Xếp cùng một nhóm: những học viên giỏi và những học viên cần giúp đỡ
Khuyến khích lam việc nhóm, hợp tác, và đẩy mạnh kỹ năng giải quyết vấn đề
Yếu điểm của học viên bộc lộ
Những học viên bị động: giới hạn rõ thời gian
107
Đóng vai
Diễn một tình huống thực tế
Trải nghiệm tình huống
Chuẩn bị trước những tình huống khẩn cấp
Học viên có thể do dự, sợ trở thành trò cười hay ngượng ngập
108
Mô phỏng
Cũng giống như đóng vai
Học một kỹ năng hay trải nghiệm một tình huống
Cần những thiết bị đắt tiền chuyên dụng
109
Nghiên cứu tình huống
Cũng là mô phỏng nhưng ở dạng viết
Kết nối nội dung học với tình huống thực tế
Bài tập về nhà là Nghiên cứu tình huống: giảm thời gian cần thiết ở trên lớp
110
Trò chơi
Kích thích và khuyến kích học tập
Ôn lại nội dung khóa học
Phương pháp giải tỏa tâm lý, giúp học viên thư giãn
111
Luyện tập độc lập
Giao bài tập kiểm tra những mục tiêu của khóa học
Yêu cầu học viên làm bài tập để thực hành kỹ năng
Quan sát sự tiến bộ của học viên
Hỗ trợ học viên khi cần thiết
112
Suy ngẫm
Suy ngẫm về nội dung
Xác định câu hỏi
Tìm xem nội dung học sẽ giúp được gì trong công việc của học viên
Các hoạt động tiếp theo
Tổng hợp những kinh nghiệm của học viên hợp lý
113
Lựa chọn đúng phương pháp
Nội dung học
Người học
Thời gian cần thiết
Những tài nguyên sẵn có
Những phần khác khác
Thời gian trong ngày
Độ tự tin, thoải mái của bạn với phương pháp
114
Một buổi học đặc trưng
Một bài diễn thuyết ngắn hay thuyết minh ngắn để giới thiệu về chủ đề
Nghiên cứu tình huống, làm việc nhóm để đưa ra thông tin
Tiếp theo có thể là các hoạt động đóng vai
Suy ngẫm
Một bài diễn thuyết ngắn nữa, tổng kết bài giảng
Luyện tập độc lập
115
Tóm lại
Phải sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để tiếp cận học viên
Lựa chọn phương pháp phụ thuộc vào môt số yếu tố
116
Sử dụng công cụ giảng dạy
Chương 11
117
Lựa trọn phương tiện kỹ thuật phù hợp
Thành thạo với nhiều loại phương tiện kỹ thuật khác nhau
Sử dụng phương tiện kỹ thuật hiệu quả
Sử dụng nhiều phương tiện kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu của học viên
Nhận biết điểm mạnh, điểm yếu, và hạn chế của từng phương tiện kỹ thuật
Giới thiệu
118
Lựa chọn phương tiện kỹ thuật dựa trên
Phương pháp giảng dạy
Khả năng hiểu bài của học viên
Những tài nguyên sẵn có
Mức độ thành thạo
Khi có nhiều lựa chọn, chọn cái tốt nhất
Lựa chọn phương tiện phù hợp
119
Các loại phương tiện kỹ thuật
Tài liệu học viên
Bảng, biểu đồ và OHP
Công cụ quan sát (Camera)
VCR
Máy chiếu
Máy tính
Mạng Internet
Âm thanh minh họa
Bút chỉ laser
120
Tóm lại
Thành thạo trong việc kết hợp các phương tiện kỹ thuật vào khóa học để tạo điều kiện thuận lợi cho học viên
Lựa trọn phương tiện kỹ thuật phù hợp: thu hút sự chú ý và khuyến khích quan hệ
Thành công dựa trên sự thành thạo sử dụng phương tiện kỹ thuật và chuẩn bị sớm.
121
Đánh giá học viên
Chương 12
122
Truyền đạt mục tiêu buổi học
Xác định mục tiêu
Xác định các tiêu chí đánh giá
Sử dụng các phương pháp đánh giá khác nhau để kiểm soát học viên
Đánh giá chính thức
Đánh giá không chính thức
Kiểm tra
Giới thiệu
123
Đánh giá chính thức
Sử dụng bài kiểm tra, câu đố
Các loại câu hỏi
Có/Không
Đúng/Sai
Lựa chọn đáp án
Trả lời ngắn
Bài luận
Tình huống
Mô phỏng
Các phương pháp đánh giá
124
Đánh giá không chính thức
Sử dụng các hoạt động
Bài tập
Làm việc trong phòng thí nghiệm
Làm việc theo nhóm nhỏ
Tự đánh giá
Các phương pháp đánh giá..
125
Tóm lại
Sử dụng đánh giá để tìm hiểu các phần cần củng cố
Đánh giá chính thức là phần cho ra các chứng chỉ
Nhiều phương pháp sử dụng trong cả đánh giá chính thức và không chính thức
126
Đánh giá khóa học
Chương 13
127
Một bài giảng thành công
Thành công của học viên
Thiết kế bài giảng
Môi trường học
Phương pháp đánh giá bài giảng
Các tiêu chí đánh giá
Các loại câu hỏi đánh giá
Phương pháp đánh giá
Giới thiệu
128
Chu trình xây dựng khóa học
129
Đánh giá cái gì
Học viên
Thiết kế của bài giảng
Những quyết định của giảng viên
Nội dung khóa học
Môi trường
Các tiêu chí đánh giá
130
Các phương pháp đánh giá
Thu thập ý kiến phản hồi
Câu hỏi đúng/sai
Câu hỏi xếp loại
Các câu hỏi định tính
131
Xây dựng đánh giá
Đánh giá của học viên về khóa học
Đánh giá của học viên về các tiện nghi
Đánh giá của học viên về giảng viên
132
Tóm lại
Nhận biết điểm mạnh, điểm yếu của khóa học
Thông tin có từ sự quan sát của bản thân, của học viên, của ban tổ chức
Chu trình xây dựng khóa học không bao giờ chấm dứt
133
Báo cáo kết quả
Chương 14
134
Đánh giá những phần đã hợp lý của khóa học
Học viên
Giảng viên
Bài học
Nội dung
Báo cáo với những nhóm, tổ chức thích hợp
Học viên
Ban tổ chức
Tổ chức giáo dục
Giới thiệu
135
Việc học của học viên
Công tác giảng dạy của giảng viên
Sự hài lòng của học viên
Sự hài lòng của giảng viên
Gợi ý sửa đổi
Nghiên cứu thành phần của học viên
Báo cáo cần chuẩn bị
136
Học viên
Số người có mặt
Trình độ
Sự tiến bộ
Sự quan tâm tới chứng chỉ
Sự hài lòng với khóa học
Nội dung báo cáo
137
Giảng viên
Hiểu biết về nội dung
Khả năng giảng dạy
Quản lý khóa học
Cấu trúc khóa học
Hài lòng về khóa học
Nội dung báo cáo..
138
Nội dung khóa học
Độ chính xác
Dễ dàng sử dụng
Mức độ phù hợp của các ví dụ
Thiết kế và bố trí hình học
Môi trường học
Môi trường vật chất
Các vấn đề hậu cần
Nội dung báo cáo..
139
Gửi báo cáo đến (cần thiết)
Học viên
Nhà tuyển dụng của học viên (nếu họ trả tiền cho khóa học)
Người xây dựng nội dung khóa học
Các tổ chức cấp chứng chỉ
Cơ quan quản lý địa điểm học
Cơ quan tổ chức lớp học
140
Tóm lại
Đánh giá về nhiều mặt: khóa học nói chung, sự tiến bộ của học viên, giảng viên
Mỗi nhóm nhận báo cáo có những mối quan tâm khác nhau trong thành công của khóa học
141
Câu hỏi (ví dụ)
Có thể có nhiều câu trả lời cho mỗi câu hỏi
Bạn nghĩ khi nào thì có thể thay đổi mục tiêu của khóa học?
Không bao giờ
Nếu bạn thấy học viên chưa được chuẩn bị và không thể đạt được mục tiêu khóa học đề ra
Chi khi đã tham khảo ý kiến của người thiết kế khóa học
Bất cứ khi nào bạn thấy thay đổi là cần thiết
Không lựa trọn nào trong số trên
Đâu là những ví dụ về một mục tiêu hợp lý của khóa học?
Học viên sẽ hiểu hơn về những bảng tính sau khóa học.
Học viên sẽ có thể cộng một dãy số sau khóa học.
Học viên sẽ sẵn sàng làm bài kiểm tra lấy chứng chỉ cuối khóa học.
Giảng viên sẽ tạo ra một môi trường học trong đó học viên có thể học hết sức mình.
Tất cả những lựa trọn trên
142
Các chủ đề thảo luận
Chủ đề 1
Bạn cho biết ý kiến về những loại thông tin cần được thu thập trước khóa học. Đồng thời gợi ý một vài phương pháp để thu thập chúng.
Chủ đề 2
Hồ sơ của học viên cần những mục gì? Làm thế nào để cập nhật về hố sơ học viên trong khóa học?
Gợi ý một quy trình quản lý để lưu hồ sơ về học viên cho giảng viên tiếp theo (Trong cùng học kỳ và những học kỳ sau này).
143
Các chủ đề thảo luận..
Chủ đề 3
Gợi ý những phương pháp để giúp giảng viên luôn đầy kinh nghiệm về nội dung học, trước sự thay đổi nhanh chóng về chuyên môn.
Chủ đề 4
Thay đổi việc giảng dạy thế nào đề đáp ứng nhu cầu của học viên và tạo ra một môi trường học sổi nổi; cụ thể trong trường hợp có quá nhiều hay quá ít slide.
 
Gửi ý kiến