Tài nguyên 7Kho

Điều tra ý kiến

Quý thầy cô và các bạn thấy 7kho.violet.vn của tôi thế nào?
Tương đối đẹp và phong phú
Cần điều chỉnh thêm
Thế này cũng được
Ý kiến khác

Đang online

0 khách và 0 thành viên

Thống kê truy cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00081.jpg Lich_Tet_31.swf IMG_4282.jpg 2011_chuan.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Bn3.swf 4jpg13498564421349856576_480x0.jpg 20121010155134_thuhn3.jpg Baby11.jpg Iphone4.jpg

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (nguyenhuudie@vanchan.edu.vn)

    Thông tin quản trị viên



    - Admin 7K: Nguyễn Hữu Điệp
    - Sinh ngày: 12/5/1983
    - Liên hệ email: nguyenhuudiep@msn.com
    - Lập web: 26-9-2009



    Đề thi HSG toán lớp 7

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thỵ Kym Ngân
    Ngày gửi: 20h:16' 05-03-2012
    Dung lượng: 91.5 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người

    biểu thức đại số – Giá trị của biểu thức đại số

    Bài 1:Tính giá trị của biểu thức :
    A = x2 + 4xy – 3y3 với 
    Bài 2: Cho x – y = 9, tính giá trị của biểu thức : B =  ( x - 3y ; y - 3x)
    Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau :
    a) A =  với x = 4 và y = 8
    b) B = 2m2 – 3m + 5 với  = 1
    c) C = 2a2 – 3ab + b2 với  và  = 2
    Bài 4: Xác định các giá trị của biến để biểu thức sau có nghĩa :
    a)  b)  c) 
    Bài 5: Tính giá trị của biểu thức : N= với = 
    Bài 6 : Tìm các giá trị của biến để :
    a)A= (x + 1)(y2 – 6) có giá trị bằng 0 b) B = x2 – 12x + 7 có giá trị bằng 7
    Bài 7 : Tính giá trị của biểu thức sau :
    A =  với 
    Bài 8: Cho x, y, z 0 và x – y – z = 0 .Tính giá trị của biểu thức
    B = 
    Bài 9:
    a) Tìm GTNN của biểu thức C = ( x+ 2)2 + ( y - 2 – 10
    b) Tìm GTLN của biểu thức sau : D = 
    Bài 10: Cho biểu thức E = .Tìm các giá trị nguyên của x để :
    a) E có giá trị nguyên b) E có giá trị nhỏ nhất
    Bài 11: Tìm các GTNN của các biểu thức sau :
    a) (x – 3)2+ 2 b) (2x + 1)4 – 1 c) (x2 – 16)2 +  - 2
    Bài 12: Tìm GTNN của biểu thức :A = 
    Bài 13: Tìm các giá trị nguyên của x ,để biểu thức sau nhận giá trị nguyên :
    A = 
    Bài 14: Cho f(x) = ax + b trong đó a, b Z
    Chứng minh rằng không thể đồng thời có f(17) = 71 và f(12) = 35
    Bài 15 Cho f(x) = ax2 + bx + c .Chứng minh rằng không có những số nguyên a, b, c nào làm cho f(x) = 1 khi x = 1998 và f(x) = 2 khi x = 2000
    Bài 16: Chứng minh rằng biểu thức P = x8 – x5 + x2 – x + 1 luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của x.
    Bài 17: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
    B =  với x 
    Bài 18: Chứng minh các đẳng thức sau :
    a) x2 – y2 = (x+ y) (x- y) b) x3 + y3 = (x+ y) ( x2 – xy + y2)
    c) a(a – b) – b(b- a) = a2 – b2
    d) a( b- c) – b(a + c) + c( a – b) = - 2bc
    e) a( 1- b) + a( a2 – 1) = a (a2- b)
    f) a(b – x) + x(a + b) = b( a + x)
    Bài 20: Rút gọcn biểu thức đại số sau :
    a) A = ( 15x + 2y) -  b) B = - (12x + 3y) + (5x – 2y) - 
    Bài 21: Đặt thừa số chung để viết các tổng sau đây thành tích :
    a) ab + bd – ac – cd b) ax + by – ay – bx c) x2 – xy – xy + y2
    d) x2+ 5x + 6
    Bài 22: Chứng tỏ rằng :
    a) Biểu thức x2 + x + 3 luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của x .
    b) Biểu thức – 2x2 + 3x – 8 không nhận giá trị dương với mọi giá trị của x.
    Bài 23*: Tìm x, y là các số hữu tỷ biết rằng:
    a)  b)  c)
     
    Gửi ý kiến