Tài nguyên 7Kho

Điều tra ý kiến

Quý thầy cô và các bạn thấy 7kho.violet.vn của tôi thế nào?
Tương đối đẹp và phong phú
Cần điều chỉnh thêm
Thế này cũng được
Ý kiến khác

Đang online

0 khách và 0 thành viên

Thống kê truy cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00081.jpg Lich_Tet_31.swf IMG_4282.jpg 2011_chuan.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Bn3.swf 4jpg13498564421349856576_480x0.jpg 20121010155134_thuhn3.jpg Baby11.jpg Iphone4.jpg

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (nguyenhuudie@vanchan.edu.vn)

    Thông tin quản trị viên



    - Admin 7K: Nguyễn Hữu Điệp
    - Sinh ngày: 12/5/1983
    - Liên hệ email: nguyenhuudiep@msn.com
    - Lập web: 26-9-2009



    Đề KT HK 2 VL 6 hay

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Điệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:49' 19-01-2011
    Dung lượng: 181.0 KB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra học kỳ II-Lớp 6
    Đề chẵn:
    I.Trắc nghiệm:
    Em hãy dùng bút đánhdấu chéo vào câu mà em chọn. Nếu muốn bỏ để chọn lại, hãy khoanh tròn dấu chéo. Nếu chọn lại hãy bôi đen.
    Bảng trả lời:
    1
    a
    b
    c
    d
    
    5
    a
    b
    c
    d
    
    9
    a
    b
    c
    d
    
    13
    a
    b
    c
    d
    
    2
    a
    b
    c
    d
    
    6
    a
    b
    c
    d
    
    10
    a
    b
    c
    d
    
    14
    a
    b
    c
    d
    
    3
    a
    b
    c
    d
    
    7
    a
    b
    c
    d
    
    11
    a
    b
    c
    d
    
    15
    a
    b
    c
    d
    
    4
    a
    b
    c
    d
    
    8
    a
    b
    c
    d
    
    12
    a
    b
    c
    d
    
    16
    a
    b
    c
    d
    
    1.Khi đưa nhiệt độ từ 30oC xuống 5oC, thanh đồng sẽ:
    Thanh đồng sẽ co lại.
    Thanh đồng sẽ giãn nở ra.
    Thanh đồng sẽ giảm thể tích.
    a và c đúng.
    2.Đường kính của quả cầu đặc kim loại sẽ thay đổi như thế nào khi nhiệt độ thay đổi? Chọn câu trả lời đúng nhất
    Tăng lên.
    Giảm đi.
    Không thay đổi.
    Tăng lên hoặc giảm đi.
    3.Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?
    Trọng lượng của vật tăng.
    Trọng lượng riêng của vật tăng.
    Trọng lượng riêng của vật giảm.
    Cả 3 hiện tượng trên đều không xảy ra.
    4.Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
    Khối lượng của chất lỏng tăng.
    Trọng lượng của chất lỏng tăng.
    Khối lượng riêng của chất lỏng tăng.
    Cả 3 câu trên đều sai.
    5.Ở nhiệt độ 4oC một lượng nước xác định sẽ có:
    Trọng lượng lớn nhất.
    Trọng lượng nhỏ nhất.
    Trọng lượng riêng lớn nhất.
    Trọng lượng riêng nhỏ nhất.
    6.Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều sau đây, cách nào đúng?
    Rắn, lỏng, khí
    Rắn, khí, lỏng.
    Khí, lỏng, rắn.
    Khí, rắn, lỏng.
    7.Phát biểu nào sau đây không đúng?
    Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
    Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
    Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.
    Khi nung nóng khí thì khối lượng riêng của chất khí giảm.
    8.Câu nào sau đây mô tả đúng cấu tạo của một băng kép?
    Băng kép được cấu tạo từ 2 thanh kim lọai có bản chất khác nhau.
    Băng kép được cấu tạo từ một thanh thép và một thanh đồng.
    Băng kép được cấu tạo từ một thanh nhôm và một thanh đồng.
    Băng kép được cấu tạo từ một thanh thép và một thanh nhôm.
    9.Chất lỏng nào sau đây không được dùng để chế tạo nhiệt kế?
    Thủy ngân.
    Rượu pha màu đỏ.
    Nước pha màu đỏ.
    Dầu công nghệ pha màu đỏ.
    10.Ở nhiệt độ trong lớp học, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng?
    Thủy ngân.
    Rượu
    Nhôm
    Nước.
    11.Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự đông đặc?
    Ngọn nến vừa tắt.
    Ngọn nến đang cháy.
    Cục nước đá lấy ra khỏi tủ lạnh.
    Ngọn đèn dầu đang cháy.
    12.Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
    a. Nhiệt độ của chất lỏng.
    b. Lượng chất lỏng.
    c. Diện tích mặt thóang chất lỏng.
    d. Gió trên mặt thoáng chất lỏng.
    13.Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự ngưng tụ?
    a. Khói tỏa ra từ vòi ấm đun nước.
    b. Nước trong cốc cạn dần.
    c. Phơi quần áo cho khô.
    d. Sự tạo thành hơi nước.
    14.Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng:
    a. Tăng dần lên.
    b. Giảm dần đi.
    c. Khi tăng khi giảm.
    d. Không thay đổi.
    15.Để đo nhiệt độ sôi của nước ta phải dùng nhiệt kế nào?
    a. Nhiệt kế rượu.
    b. Nhiệt kế y tế.
     
    Gửi ý kiến