Tài nguyên 7Kho

Điều tra ý kiến

Quý thầy cô và các bạn thấy 7kho.violet.vn của tôi thế nào?
Tương đối đẹp và phong phú
Cần điều chỉnh thêm
Thế này cũng được
Ý kiến khác

Đang online

0 khách và 0 thành viên

Thống kê truy cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00081.jpg Lich_Tet_31.swf IMG_4282.jpg 2011_chuan.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Bn3.swf 4jpg13498564421349856576_480x0.jpg 20121010155134_thuhn3.jpg Baby11.jpg Iphone4.jpg

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (nguyenhuudie@vanchan.edu.vn)

    Thông tin quản trị viên



    - Admin 7K: Nguyễn Hữu Điệp
    - Sinh ngày: 12/5/1983
    - Liên hệ email: nguyenhuudiep@msn.com
    - Lập web: 26-9-2009



    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TỰ LÀM
    Người gửi: Đoàn Thanh Hải
    Ngày gửi: 14h:32' 19-01-2010
    Dung lượng: 874.9 KB
    Số lượt tải: 308
    Số lượt thích: 0 người
    CHàO MừNG QUý THầY CÔ GIáO
    Về dự tiết học hôm nay.
    hình học 8
    Giáo viên: Nguyễn Thị Dung - Trường THCS Nguyễn Huệ - Đông Hà
    PHÒNG GD - ĐT ĐÔNG HÀ TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Cho các đường thẳng a, b, c, d song song cách đều (như hình vẽ)
    Có kết luận gì về các đoạn thẳng EF, FG và GH ?
    Câu 2: Tìm tỉ số của hai số 3 và 5
    Câu 3: Tỉ lệ thức là gì? Nêu dạng tổng quát của tỉ lệ thức?
    Câu1) EF = FG = GH
    Câu 2) Tỉ số của hai số 3 và 5 là
    Câu 3) Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số bằng nhau.
    Tổng quát :
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN VĂN CỪ
    Hình 3
    TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
    Chương III
    ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    Tiết 37
    Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    1.Tỉ số của hai đoạn thẳng
    ?
    ?
    a) Định nghĩa
    b) Ví dụ : AB = 300cm ; CD = 500cm
    =>
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’ (hình vẽ)
    *So sánh các tỉ số:
    *Giải:
    =>
    Ta có:
    Qua ví dụ trên, ta nói 2 đoạn AB và CD tỉ lệ với 2 đoạn A’B’ và C’D’
    Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
    * Định nghĩa:
    A
    B
    C
    3.Định lí Ta-lét trong tam giác
    So sánh các tỉ số
    Giải:
    Nếu đường thẳng a song song với cạnh BC của ABC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại B’ và C’. Ta có các tỉ lệ thức nào?
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    1.Tỉ số của 2 đoạn thẳng
    a) Định nghĩa:
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    c) Chú ý:
    b) Ví dụ: (sgk)
    Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:

    * Định nghĩa:
    3.Định lí Ta-lét trong tam giác
    Định lí Ta-lét:
    (sgk)
    gt
    kl
    Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    Nếu đường thẳng a song song với cạnh BC của ABC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại B’ và C’. Ta có các tỉ lệ thức nào?
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    1.Tỉ số của 2 đoạn thẳng
    a) Định nghĩa:
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    c) Chú ý:
    b) Ví dụ: (sgk)
    Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:

    * Định nghĩa:
    3.Định lí Ta-lét trong tam giác
    Định lí Ta-lét:
    (sgk)
    gt
    kl
    Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    Tính độ dài y trong hình vẽ sau :
    Ta có : DE // AB (cùng vuông góc với CA)
    Vậy: y = 6,8
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    1.Tỉ số của 2 đoạn thẳng
    a) Định nghĩa:
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    c) Chú ý:
    b) Ví dụ: (sgk)
    Định nghĩa:
    Định lí Ta-lét:
    (sgk)
    gt
    kl
    3.Định lí Ta-lét trong tam giác
    Ví dụ:
    1.Tỉ số của hai đoạn thẳng
    a) Định nghĩa
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    b) Chú ý
    Định nghĩa
    PHIẾU HỌC TẬP
    Bài 1 : Viết tỉ số các đoạn thẳng có độ dài như sau :
    AB = 5cm và CD = 15 cm ;
    EF = 48cm và GH = 16dm ;
    PQ = 1,2m và MN = 24cm .
    Bài 2 : Ở hình vẽ sau, cho biết MF// KC. Các kết luận sau đây đúng hay sai ?
    Định lí
    3. Định lí Ta-lét trong tam giác
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    Bài 1: Viết tỉ số các đoạn thẳng có độ dài như sau
    AB = 5cm và CD = 15 cm ;
    EF = 48cm và GH = 16dm ;
    PQ = 1,2m và MN = 24cm .
    PHIẾU HỌC TẬP
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    1.Tỉ số của hai đoạn thẳng
    a) Định nghĩa
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    b) Chú ý
    Định nghĩa
    Định lí
    3. Định lí Ta-lét trong tam giác
    Bài 2: Ở hình vẽ sau, cho biết MF// KC. Các kết luận sau đây đúng hay sai ?
    PHIẾU HỌC TẬP
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    1.Tỉ số của hai đoạn thẳng
    a) Định nghĩa
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    b) Chú ý
    Định nghĩa
    Định lí
    3. Định lí Ta-lét trong tam giác
    1.Tỉ số của hai đoạn thẳng
    a) Định nghĩa
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    b) Chú ý
    Định nghĩa
    Định lí
    Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
    Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
    Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
    3. Định lí Ta-lét trong tam giác
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    Cho ABC, trung tuyến AM. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Qua G kẻ các đường thẳng song song với AB và AC, cắt BC theo thứ tự tại D và E.
    b) Chứng minh: BD = DE = CE.
    D
    M
    G
    C
    B
    A
    E
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    1.Tỉ số của hai đoạn thẳng
    a) Định nghĩa:
    2. Đoạn thẳng tỉ lệ
    c) Chú ý:
    b) Ví dụ: (sgk)
    * Định nghĩa:
    Định lí Ta-lét:
    (sgk)
    gt
    kl
    3.Định lí Ta-lét trong tam giác
    Học bài và nắm chắc định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Ta-lét trong tam giác.

    Biết vận dụng các định nghĩa, tính chất vào việc giải bài tập.

    Làm các bài tập : 2; 3; 4; 5 trang 59 (SGK).

    Tìm hiểu vấn đề :
    Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó có song song với cạnh còn lại của tam giác hay không ?
    Hướng dẫn học ở nhà
    Tiết 37. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
    Hình học 8
    Hình 3
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓