Tài nguyên 7Kho

Điều tra ý kiến

Quý thầy cô và các bạn thấy 7kho.violet.vn của tôi thế nào?
Tương đối đẹp và phong phú
Cần điều chỉnh thêm
Thế này cũng được
Ý kiến khác

Đang online

0 khách và 0 thành viên

Thống kê truy cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00081.jpg Lich_Tet_31.swf IMG_4282.jpg 2011_chuan.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Bn3.swf 4jpg13498564421349856576_480x0.jpg 20121010155134_thuhn3.jpg Baby11.jpg Iphone4.jpg

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (nguyenhuudie@vanchan.edu.vn)

    Thông tin quản trị viên



    - Admin 7K: Nguyễn Hữu Điệp
    - Sinh ngày: 12/5/1983
    - Liên hệ email: nguyenhuudiep@msn.com
    - Lập web: 26-9-2009



    TC Toan 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Điệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:16' 20-01-2010
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn:
    Ngày giảng: 8A: 8B:
    Tuần 5 - Tiết 5
    các phép tính về số tự nhiên .
    I/ Mục tiêu:
    - HS hiểu cách thực hiện các phép tính về số tự nhiên: phép trừ, phép chia.
    - Vận dụng thực hiện được các bài toán với các số tự nhiên.
    - Có thái độ hợp tác, cẩn thận trong tính toán.
    II/ Chuẩn bị:
    - GV:
    - HS: Ôn tập các phép tính về số tự nhiên.
    III/ Tiến trình lên lớp:
    1. định tổ chức: Sĩ số: 6A........; 6B..........
    2. Kiểm tra bài cũ:
    3. Bài mới:
    Giáo viên
    Học sinh
    
    Hoạt động 1: Phép trừ.
    
    - GV giới thiệu lại về phép trừ:
    a
    -
    b
    =
    c
    
    (Số bị trừ)
    
    (Số trừ)
    
    (Hiệu)
    
    - Nêu đề bài tập:

    Bài tập 1:
    Điền vào chỗ trống:
    a) a – a = ……
    b) a - 0 = …….
    c) Điều kiệnđể có hiệu a – b là……

    - Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 2.
    Bài tập 2:
    Tìm số tự nhiên x biết:
    a) ( x- 35) – 120 = 0
    b) 124 + ( 118 – x) = 217.
    c) 156 – ( x + 61) = 82.
    - GV quan sát hướng dẫn các nhóm làm bài tập. Sau đó cho các nhóm chấm chéo bài làm của nhau. Cuối cùng GV thống nhất lời giải đúng.
    1. Phép trừ:


    - HS hoạt động cá nhân làm bài tập và trả lời:
    Bài tập 1:
    Điền vào chỗ trống:
    a) a – a = 0
    b) a - 0 = a
    c) Điều kiện để có hiệu a – b là a>b

    - HS hoạt dộng nhóm thảo luận làm bài tập 2.
    Bài tập 2:
    a) ( x- 35) – 120 = 0
    x- 35 = 120
    x = 120 + 35
    x = 155
    b) 124 + ( 118 – x) = 217
    118 – x = 217 – 124
    118 – x = 93
    x = 118 – 93
    x = 25
    c) 156 – ( x + 61) = 82
    x + 61 = 156 – 82
    x + 61 = 74
    x = 74 – 61
    x = 13

    
    Hoạt động 2: Phép chia.
    
    - GV giới thiệu lại về phép chia:
    a
    :
    b
    =
    c
    
    (Số bị chia)
    
    (Số chia)
    
    (Thương)
    
    - GV nêu đề bài tập, yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài.
    Bài tập 1:
    Điền vào chỗ trống:
    a) 0 : a = …….. ( a ≠ 0)
    b) a : a = …….. ( a ≠ 0)
    c) a : 1 = …...... ( a ≠ 0)
    - GV: Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b ≠ 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho:
    a = b.q + r trong đó 0 ≤ r ≤ b
    ? Khi nào thì ta có phép chia hết?
    ? Khi nào ta có phép chia có dư ?
    - GV lưu ý HS: Dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
    Bài tập 2: Tìm số tự nhiên x sao cho:
    a) x : 13 = 41
    b) 1428 : x = 14
    c) 4x : 17 = 0
    Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 2.
    GV gọi đại diện mỗi nhóm 1 HS lên bảng chữa bài tập.
    - HS ghi vở.


    HS hoạt động cá nhân làm bài.
    Bài tập 1:
    Điền vào chỗ trống:

    a) 0 : a = 0. ( a ≠ 0)
    b) a : a = 1. ( a ≠ 0)
    c) a : 1 = a. ( a ≠ 0)


     
    Gửi ý kiến