Đại số 8 _2 cột

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:45' 03-12-2009
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng: 8A: 8B:
Tuần 1 - Tiết 1
§1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I . Mục tiêu :
- HS hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS vận dụng thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II . Chuẩn bị :
- GV: : Bảng phụ
- HS : Oân tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân 2 đơn thức , bảng nhóm
III . Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức: Sĩ số: 8A:..............; 8B:....................
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt Động 1: Giới thiệu chương trình đại số lớp 8

-- GV: giới thiệu chương trình đại số lớp 8
-- GV: nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học tập , ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán
- GV: giới thiệu chương I : Trong chương I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức , các hằng đẳng thức đáng nhớ , các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu “ Nhân đơn thức với đa thức”
- HS mở mục lục trang 134 SGK để theo dõi
- HS ghi lại các yêu cầu của - GV: để thực hiện

- HS nghe giới thiệu nội dung kiến thức sẽ học trong chương



Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc


- GV: : Cho đơn thức 5x
-Hãy viết một đa thức bậc hai bất kỳ gồm 3 hạng tử
-Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức vừa viết
-Cộng các tích tìm được
- GV: chữa bài và giảng chậm rãi cách làm cho HS
- GV: yêu cầu HS làm ?1
- GV: cho 2 HS từng bàn kiểm tra bài làm của nhau .
- GV: kiểm tra và chữa bài của vài HS
- GV: giới thiệu : Hai VD vừa làm là ta đã nhân một đơn thức với một đa thức . Vậy muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào ?
- GV: nhắc lại quy tắc và nêu dạng tổng quát
A ( B + C ) = A . B + A . C
( A , B , C là các đơn thức )

1 . Quy Tắc :
- HS cả lớp tự làm nháp . Một HS lên bảng làm

- HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn





- Một HS lên bảng trình bày


- HS trả lời
* Quy tắc: (SGK)


Hoạt Động 3: Áp dụng


- GV: nêu VD trong SGK. Yêu cầu HS tự nghiên cứu cách làm trong SGK sau đó trình bày lại cách làm.






- GV: yêu cầu HS làm ? 2
( 3x3y - x2 + xy ) . 6xy3

- GV: nhận xét bài làm của HS
- GV: Khi đã nắm vững quy tắc các em có thể bỏ bớt bước trung gian

- Yêu cầu HS làm ? 3 SGK
? Hãy nêu công thức tính diện tích hình thang?
? Viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn theo x và y


? Viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn theo x và y
- GV: đưa bài lên bảng phụ
Bài giải sau Đ( đúng ) hay S ( sai) ?
x ( 2x + 1 ) = 2x2 + 1 )
( y2x – 2xy ) ( - 3x2y) = 3x3y + 6 x3y
3x2 ( x – 4 ) = 3x3 -12x2
-  x ( 4x – 8 ) = -3x2 + 6x
6xy ( 2x2 – 3y ) = 12x2y +18 xy2
-x ( 2x2 + 2 ) = -x3 + x
2 . Aùp dụng :
VD: Làm tính nhân
( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )
Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng
( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )
= - 2x3 . x2 +(-2x3) . 5x + ( -2x3) . - 
=-2x5 – 10x4 + x3
- HS làm bài, 1 HS lên bảng trình bày
- HS :
( 3x3y - x2 + xy ) . 6xy3
=3x3y . 6xy3 - x2 . 6xy3 +xy. 6xy3
= 18x4y4 -3x3y3 + x2y4

? 3

HS: Shình thang = (Đlớn + đnhỏ ).Chiều cao : 2
S = 
2
=( 8x +3 +y ) . y
= 8xy + 3y +y2
Với x =3 m y = 2 m
S = 8.3.2 +3.2+22 = 58

HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích

1)
2)
3
 
Gửi ý kiến