Đại số 9

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:04' 28-11-2009
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng: 9A: 9B:
Tuần 1 - Tiết 1
§ 1. CĂN BẬC HAI
I/ Mục tiêu:
Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu vềcăn thức bậc hai số học của số không âm.
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II/ Chuẩn bị:
- GV:
- HS:
III/ Tiến trình lên lớp:
1. định tổ chức: Sĩ số: 9A........; 9B..........
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung ghi bảng

Họat động 1 : Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn

-GV giới thiệu chương trình.
Đại số 9 gồm 4 chương
Chương 1: Căn bậc hai, căn bậc ba
Chương 2: Hàm số bậc nhất.
Chương 3: Hệ phương trình.
Chương 4: Hàm số y= ax2
Phương trình bậc hai một ẩn.
-GV giới thiệu nội dung chương 1 và nội dung bài học hôm nay.


Họat động 2 : Căn bậc hai số học

? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
? Với a dương, có mấy CBH, cho ví dụ.
-Với a dương, có đúng 2 CBH là hai số đối nhau: và -
-Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và –2
? Nếu a=0 thì số 0 có mấy CBH
-Với a=0 thì số 0 có 1 CBH là 0
? Tại sao số âm không có CBH
-Vì bình phương của mọi số đều không âm
? Yêu cầu HS làm ? 1
-GV giới thiệu định nghĩa CBHSH của số a không âm như SGK.
-GV nêu chú ý SGK và khắc sâu cho HS hai chiều của định nghĩa.
? Yêu cầu HS làm ? 2
-GV nhận xét và uốn nắn HS
-HS thảo luận nhóm.
-Hai HS lên bảng làm câu c, d
-GV giới thiệu phép toán khai phương.
? Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào.
? Yêu cầu HS làm ? 3
1. Căn bậc hai số học.
*CBH của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
*Với a dương, có đúng 2 CBH là hai số đối nhau: và -
*Với a=0 thì số 0 có 1 CBH là 0





? 1
+CBH của 9 là 3 và –3
+CBH của  là và - 
+CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
+CBH của 2 là và -
*Định nghĩa: (SKG trang 4)


? 2
 vì 7  0 và 72 = 64
 vì 8 0 và 82=64
 vì 9 0 và 92=81
 vì 1,1 0 và 1,12=1,21

Họat động 3 : So sánh các căn bậc hai số học

-GV: Cho a, b  0.
? Nếu a-HS:  < 
? Có thể chứng minh được điều ngược lại không.
-HS: Cho a, b  0,
nếu  <  thì a-GV đưa ra định lý.
? HS đọc ví dụ 2 SGK.
? Yêu cầu HS làm ? 4
So sánh : a) 4 và 
b)  và 3
-HS: Hai HS lên bảng.
-GV: Nhận xét và cho điểm.
? Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK.
? Làm ? 5 để củng cố
2. So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý
Với hai số a và b không âm
Ta có: a




* Ví dụ:
? 4




? 5

4. Luyện tập – Củng cố

Bài1: Trong các số sau, số nào có căn bậc hai.3;  ;1,5;  ;-4; 0; -
Bài 3:
-GV đưa đề bài lên bảng phụ.
-GV nhân xét và cho điểm.
Bài 1: SGK Trang 6
Những số có căn bậc hai là:
3;  ;1,5;  ; 0;
Bài 3: Trang 6 – SGK.


5. Hướng dẫn về nhà
Học bài theo vở ghi và SGK. Bài tập về nhà : 1, 2, 4, 6, 7 SGK và 1, 4
 
Gửi ý kiến